vòmg cung

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần hình học của đường tròn: "vòng cung" chỉ một phần bị giới hạn của một đường tròn, thường đoạn cong nối hai điểm trên đường tròn.
    • Vật thể hình dạng cong: "vòng cung" cũng được dùng để chỉ bất kỳ vật hình dạng uốn cong như một phần của đường tròn, dụ như cầu vồng, mái vòm, hoặc đường đi uốn lượn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vòng cung của đường tròn đoạn cong giữa hai điểm A B. (Phần hình học của đường tròn đoạn cong nối hai điểm A B.)
    • Cầu vồng một vòng cung rực rỡ trên bầu trời. (Cầu vồng hình dạng cong như một phần của đường tròn.)
    • Con đường chạy theo một vòng cung lớn quanh hồ. (Con đường uốn lượn theo hình cong quanh hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vòng cung tròn": một phần của đường tròn hoàn chỉnh.
    • Vòng cung tròn 90 độ một phần của đường tròn. (Một phần của đường tròn góc 90 độ.)
  • "vòng cung parabol": hình dạng cong của đường parabol, thường dùng trong kiến trúc.
    • Mái vòm của nhà thờ được xây dựng theo vòng cung parabol. (Mái vòm hình dạng cong đặc biệt.)
  • "vòng cung địa ": đường cong trên bản đồ hoặc trên bề mặt Trái Đất.
    • Vòng cung núi lửa Thái Bình Dương một dải đất uốn cong. (Một dải đất hình cong do hoạt động núi lửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Cung (danh từ): một phần của đường tròn, thường dùng trong toán học.
    • Cung AB độ dài 10 cm. (Phần đường tròn từ A đến B dài 10 cm.)
  • Vòng (danh từ): hình tròn khép kín hoặc vật hình tròn.
    • Chiếc vòng tay làm bằng bạc. (Vật trang sức hình tròn đeo tay.)
  • Đường cong (danh từ): đường không thẳng, uốn lượn.
    • Đường cong của bờ biển rất đẹp. (Bờ biển uốn lượn mềm mại.)
Từ đồng nghĩa
  • Cung tròn: phần của đường tròn, thường dùng trong hình học.
  • Hình vòm: vật hình dạng cong như mái vòm.
  • Đoạn cong: một phần của đường cong.
Thành ngữ liên quan
  • Vòng cung hoàn chỉnh: một vòng cung đầy đủ, không bị đứt đoạn.
    • Cầu vồng hiện ra như một vòng cung hoàn chỉnh. (Cầu vồng hình dạng cong đẹp liền mạch.)